So sánh tổng quan giữa iPhone 13 và iPhone 13 Pro, bạn sẽ chọn máy nào?

18.09.2021


Apple đã chính thức ra mắt thế hệ iPhone tiếp theo cùng những nâng cấp đáng kể về cả phần cứng lẫn phần mềm, nhằm nâng cao trải nghiệm của người dùng trong quá trình sử dụng. Như thông lệ, loạt sản phẩm này được chia thành bốn phiên bản với tùy chọn màu sắc, công nghệ hỗ trợ và giá bán khác nhau. Mặc dù không có nhiều thay đổi về mặt thiết kế (gần như kế thừa từ iPhone 12 series), nhưng nếu nhìn kỹ hơn bạn sẽ nhận thấy một số điểm khác biệt trên dòng iPhone năm nay, nhất là khi so sánh iPhone 13 với iPhone 13 Pro rất dễ gây ra sự nhầm lẫn bởi cả hai đều sở hữu màn hình 6.1 inch kèm chip xử lý A15 Bionic đời mới.

Bài viết này chủ yếu chia sẻ về những điểm chung và khác nhau giữa iPhone 13 và iPhone 13 Pro, phù hợp để tham khảo nếu như bạn đang phân vân chưa biết nên chọn máy nào trong số hai sản phẩm này. Phần lớn nội dung của bài so sánh được thực hiện bởi chuyên trang công nghệ 9to5mac, mình chỉ lược dịch và biên tập lại cho dễ xem hơn.

MÀN HÌNH CỦA IPHONE 13 VÀ IPHONE 13 PRO:

iPhone 13 và iPhone 13 Pro đều trang bị màn hình Super Retina X.DR 6.1 inch trên nền công nghệ OLED với độ phân giải 2532 x 1170 pixel, điều này tương đương với 460 pixel mỗi inch. Tuy nhiên, iPhone 13 Pro có độ sáng tối đa là 1000 nits thay vì 800 nits trên iPhone 13 (thường), đồng thời sẽ đạt mức tối đa 1200 nits nếu phát các nội dung chuẩn HDR trên cả hai thiết bị này.



Có một điểm khác biệt chính giữa màn hình iPhone 13 và iPhone 13 Pro là công nghệ ProMotion! Chỉ độc quyền trên iPhone 13 Pro | 13 Pro Max, giúp màn hình của iPhone đạt tốc độ "làm tưởi" lên đến 120Hz, đồng nghĩa với việc tốc độ quét màn hình phiên bản Pro có thể mở rộng từ 10Hz lên 120Hz tùy thuộc vào thao tác mà người dùng thực hiện trên thiết bị của mình.

Khi sử dụng trong thực tế, những công việc như cuộn màn hình, load nội dung hay tham tác cảm ứng kèm hoạt ảnh sẽ mượt mà hơn đáng kể. ProMotion cũng làm cho màn hình hiển thị hiệu quả hơn vì nó có thể giảm mức độ "làm tươi" xuống 10Hz khi bạn dừng thao tác trên màn hình (ví dụ như đọc sách chẳng hạn).



Các tính năng hiển thị khác trên iPhone 13 và iPhone 13 Pro bao gồm:

  • Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1
  • Màn hình True Tone
  • Gam màu rộng (P3)
  • Haptic Touch
  • Màn chuẩn HDR

VỀ MẶT THIẾT KẾ

Thiết kế của iPhone 13 và iPhone 13 Pro tương tự nhau với các cạnh phẳng và màn hình gần như tràn cạnh. Cả hai thiết bị cũng có "tai thỏ" nhỏ hơn 20% so với thế hệ trước.

Điểm khác biệt chính nằm ở chỗ iPhone 13 được làm từ chất liệu mà Apple gọi là "nhôm cấp hàng không vũ trụ (aerospace-grade aluminum)", trong khi iPhone 13 Pro được làm từ "thép không gỉ cấp phẫu thuật (surgical-grade stainless steel)"! Điều này đồng nghĩa với việc iPhone 13 có lớp vỏ bằng nhôm xước (theo cách gọi phổ thông) và iPhone 13 Pro sử dụng lớp vỏ siêu bền, không gỉ và sáng bóng. Do khác nhau về chất liệu hoàn thiện nên trọng lượng của iPhone 13 Pro (204 gram) nặng hơn so với iPhone 13 (174 gram).
 



Kích thước tổng thể iPhone 13 và iPhone 13 Pro:

  • Chiều cao: 5.78 inch (146.7 mm)
  • Chiều rộng: 2.82 inch (71.5 mm)
  • Độ dày: 0.30 inch (7.65 mm)

Cả hai thiết bị này đều trang bị chuẩn kháng nước IP68, chịu được độ sâu tối đa 6m với thường gian cao nhất là 30 phút.

HIỆU SUẤT VÀ THỜI GIAN SỬ DỤNG

Cả iPhone 13 và iPhone 13 Pro đều trang bị bộ vi xử lý A15 Bionic mới nhất của Apple với CPU 6 nhân (chia 2 luồng với 2 nhân tậm trung về hiệu suất và 4 nhân tập trung vào efficiency), hỗ trợ Neural Engine 16 nhân mới giúp tăng sức mạnh cho các tác vụ máy học và trí tuệ nhân tạo.

Điểm khác biệt giữa iPhone 13 và iPhone 13 Pro sẽ nằm ở con chip đồ họa! Trong khi iPhone 13 có 4 nhân GPU thì iPhone 13 Pro nhỉnh hơn với 5 nhân GPU. Điều này cần phải chờ thêm một thời gian nữa khi đã có máy thực tế và các reviewer thực hiện bài test đồ họa để xem điều này dẫn đến sự khác biệt nào về hiệu suất.

Với RAM thì không có sự thay đổi so với năm ngoái khi iPhone 13 vẫn trang bị 4GB RAM và iPhone 13 Pro trang bị 6GB RAM. Cả hai thiết bị đều có những cải tiến đáng chú ý về thời lượng pin so với sản phẩm tiền nhiệm. Theo như Apple công bố, iPhone 13 mang đến thời lượng sử dụng pin cao hơn đến 2,5 giờ. (xem chi tiết tại đây)
 


Ước tính pin trên iPhone 13:

  • Phát âm thanh: Lên đến 75 giờ
  • Phát video livestream: Lên đến 15 giờ
  • Phát video offstream: Lên đến 19 giờ

Ước tính pin trên iPhone 13 Pro:

  • Phát âm thanh: Lên đến 75 giờ
  • Phát video livestream: Lên đến 20 giờ
  • Phát video offstream: Lên đến 22 giờ

Về phần sạc pin, iPhone 13 và iPhone 13 Pro đều hỗ trợ sạc nhanh chuẩn Apple công suất 20W, đạt 50% cho 30 phút sạc. Ngoài ra cũng hỗ trợ nhiều công nghệ sạc nhanh khác như Qi 75W, MagSafe 15W v.v...

KẾT NỐI KHÔNG DÂY

Tất cả các phiên bản thuộc iPhone 13 series đều hỗ trợ chuẩn kết nối không dây 5G. Apple cho biết điều này tạo ra trải nghiệm internet vượt trội hơn, tốc độ tải siêu nhanh và phát video trực tuyến chất lượng cao không bị gián đoạn.

CAMERA

Đây chính là điểm chúng ta thực sự nhận thấy sự khác biệt rõ nét nhất giữa iPhone 13 và iPhone 13 Pro! Trong khi phiên bản thường chỉ trang bị camera kép 12MP (gồm Góc rộng và Góc siêu rộng) ở mặt sau, mặt trước gồm camera selfie 12MP khẩu độ F/2.2.

  • Hệ thống camera kép 12MP: Góc rộng (khẩu độ ƒ/1.6) và siêu rộng (khẩu độ ƒ/2.4 và góc nhìn 120°)
  • Thu nhỏ quang học 2x
  • Zoom kỹ thuật số lên đến 5x
  • Chế độ chân dung với hiệu ứng bokeh nâng cao và Kiểm soát độ sâu
  • Portrait Lighting với sáu hiệu ứng (Tự nhiên, Studio, Đường viền, Sân khấu, Sân khấu Mono, High Key Mono)
  • Ổn định hình ảnh quang học thay đổi cảm biến (Góc rộng)
  • Thấu kính bảy phần tử (Rộng); Thấu kính năm phần tử (Siêu rộng)
  • Đèn flash True Tone với Đồng bộ hóa chậm
  • Toàn cảnh (lên đến 63MP)
  • Lớp kính bảo vệ làm bằng sapphire
  • 100% điểm ảnh lấy nét (Góc rộng)
  • Chế độ ban đêm
  • Kết hợp sâu (Deep Fusion)
  • Smart HDR 4
  • Photograph Style mode
  • Chụp màu rộng cho ảnh và Ảnh trực tiếp (Live Photos)
  • Hiệu chỉnh ống kính (Siêu rộng)
  • Chỉnh sửa mắt đỏ nâng cao
  • Ổn định hình ảnh tự động
  • Burst mode
  • Gắn thẻ địa lý cho ảnh
  • Định dạng hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG

Trong khi đó, iPhone 13 Pro có hệ thống camera ba ống kính ở mặt sau (gồm Tele, Wide và Ultra Wide) cùng với Máy quét từ LiDAR. Ở mặt trước, có camera selfie độ phân giải 12MP với khẩu độ f/2.2.

  • Hệ thống camera 12MP Pro: Camera Tele (chụp xa - khẩu độ ƒ/2.8), Wide (khẩu độ ƒ/1.5) và Ultra Wide (khẩu độ ƒ/1.8 và góc nhìn 120°)
  • Zoom quang học 2x; 3x; 6x
  • Zoom kỹ thuật số lên đến 15x
  • Chụp chân dung ở chế độ ban đêm được hỗ trợ bởi LiDAR Scanner
  • Chế độ chân dung với hiệu ứng bokeh nâng cao và Kiểm soát độ sâu
  • Portrait Lighting với sáu hiệu ứng (Tự nhiên, Studio, Đường viền, Sân khấu, Sân khấu Mono, High Key Mono)
  • Ổn định hình ảnh quang học kép (Chụp xa và Rộng)
  • Ổn định hình ảnh quang học thay đổi cảm biến (Rộng)
  • Ống kính sáu thấu kính (Tele và Ultra Wide); thấu kính bảy phần tử (Rộng)
  • Đèn flash True Tone với Đồng bộ hóa chậm
  • Toàn cảnh (lên đến 63MP)
  • Lớp kính bảo vệ làm bằng sapphire
  • 100% điểm ảnh lấy nét (Rộng)
  • Chế độ ban đêm
  • Deep Fusion
  • Smart HDR 4
  • Photograph Style mode
  • Macro photography
  • Apple ProRAW
  • Chụp màu rộng cho ảnh và Live Photos
  • Hiệu chỉnh ống kính (Siêu rộng)
  • Chỉnh sửa mắt đỏ nâng cao
  • Gắn thẻ địa lý cho ảnh
  • Ổn định hình ảnh tự động
  • Burst mode
  • Định dạng hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG

CHẾ ĐỘ QUAY VIDEO

Khi nhắc đến khả năng quay video, iPhone 13 và iPhone 13 Pro đều hỗ trợ chất lượng lên đến 4K với tốc độ khung hình 24fps, 25fps, 30fps hoặc 60fps, đồng thời có thể quay video HDR với Dolby Vision chất lượng 4K 60fps. Chế độ quay video Cinematic với độ sâu trường ảnh ở mức 1080p 30fps đều có sẵn trên cả hai thiết bị này.
 


Tuy nhiên, điểm khác biệt nằm ở chỗ iPhone 13 Pro hỗ trợ tiêu chuẩn quay video ProRes của Apple với chất lượng 4K 30fps (1080p 30fps cho phiên bản có bộ nhớ 128GB)! Đây là một tính năng chính dành cho các nhà quay phim chuyên nghiệp muốn có được chất lượng hình ảnh cao nhất và độ nén thấp nhất có thể.

TÙY CHỌN MÀU SẮC, BỘ NHỚ, GIÁ CẢ, PHỤ KIỆN ĐI KÈM

  • iPhone 13 có sẵn năm tùy chọn màu sắc là Midnight; Starlight; Blue; Red và Pink | iPhone 13 pro có bốn tùy chọn màu sắc là Silver; Graphite; Gold va Sierra Blue (mới).

  • Về tùy chọn bộ nhớ và giá cả, iPhone 13 được công bố với 3 phiên bản 128GB ~ $799; 256GB ~ $899 và 512GB ~ $999, trong khi đó iPhone 13 Pro có tới 4 option như sau: 128GB ~ $999; 256Gb ~ $1099; 512GB ~ $1299 và 1TB (mới) ~ $1499.
  • Vẫn như năm ngoái với thông điệp bảo vệ môi trường, Apple tiếp tục cắt giảm phụ kiện tặng kèm như cục sạc, tai nghe khỏi hộp đựng iPhone năm nay.

TỔNG KẾT

Như bạn đã thấy qua các phần so sánh ở trên, iPhone 13 và iPhone 13 Pro đều có những điểm tương đồng về kích thước, hình thức và hiệu suất hoạt động. Điểm khác biệt chính nằm ở chi tiết camera cùng công nghệ hỗ trợ màn hình cảm ứng.

Không giống như loạt iPhone ra mắt năm ngoái, iPhone 13 Pro sẽ "độc quyền" trang bị màn hình ProMotion cho tốc độ quét lên tới 120Hz, đồng thời cũng có thiết lập máy ảnh ấn tượng hơn với chế độ quay video ProRes cùng 3 ống kính chuyên dụng.

Bài viết liên quan

Mời bạn bình luận

    Hiển thị tất cả kết quả cho ""
    Gọi SMS Mua Facebook